kết thúc

Học thuật
Thân thiện
kết thúc

Buổi lễ kết thúc năm học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấm dứt, chấm hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động hoặc diễn biến nào đó. Từ này diễn tả điểm cuối cùng, sự hoàn tất của một sự việc, sự kiện, hoặc trạng thái.
    • Làm cho một cái đó đi đến hồi kết, hoàn thành những phần cuối cùng cần thiết. Hành động chủ động đưa một quá trình, sự kiện đến điểm kết thúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuộc họp đã kết thúc lúc 5 giờ chiều. (Sự kiện họp hành đã chấm dứt hoàn toàn vào thời điểm đó.)
    • ấy kết thúc bài phát biểu bằng một lời cảm ơn chân thành. ( ấy chủ động hoàn tất bài nói, đưa đến hồi kết.)
    • Mối quan hệ của họ kết thúc trong im lặng. (Quá trình mối quan hệ đó đã chấm dứt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ (trong cấu trúc "sự kết thúc"): chỉ trạng thái hoặc thời điểm chấm dứt.
    • Sự kết thúc của bộ phim khiến khán giả xúc động. (Thời điểm/trạng thái chấm dứt của phim.)
  • "Kết thúc hậu": cụm từ chỉ một cái kết tốt đẹp, viên mãn, thường dùng cho truyện, phim.
    • Cổ tích thường một kết thúc hậu.
  • "Đi đến kết thúc": diễn tiến một cách tự nhiên đến điểm cuối cùng.
    • Mọi sự rồi cũng sẽ đi đến kết thúc.
Biến thể từ gần giống
  • Kết liễu (động từ): chấm dứt theo hướng tiêu cực, dứt khoát (thường sinh mạng, hy vọng).
    • Nhát dao đó kết liễu cuộc đời hắn.
  • Chung kết (danh từ): vòng cuối cùng, trận đấu cuối cùng để phân định thắng thua.
    • Đội tuyển lọt vào trận chung kết.
  • Kết cục (danh từ): kết quả cuối cùng, thường mang sắc thái đánh giá (tốt/xấu).
    • Kết cục của câu chuyện thật đáng buồn.
Từ đồng nghĩa
  • Chấm dứt: ngừng lại, không tiếp tục nữa (nhấn mạnh sự ngắt quãng).
  • Hoàn tất: làm xong, làm cho trọn vẹn (nhấn mạnh sự hoàn thành công việc).
  • Kết luận: đưa ra ý kiến, phán quyết cuối cùng (thường dùng trong tranh luận, văn bản).
Từ trái nghĩa
  • Bắt đầu: khởi đầu, mở đầu một cái đó.
  • Tiếp tục: duy trì, không dừng lại, vẫn diễn ra.
  • Khai mạc: bắt đầu một sự kiện long trọng (hội nghị, lễ hội).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Kết thúc trong êm đẹp": chấm dứt một cách ôn hòa, không xung đột.
    • Hai bên đã đàm phán để kết thúc trong êm đẹp.
  • "Vạch tìm sâu" / "Bới lông tìm vết": (thành ngữ có nghĩa trái ngược với tinh thần "kết thúc") chỉ việc cố tìm kiếm lỗi lầm, kéo dài sự soi mói thay vì chấm dứt vấn đề.
kết thúc

Buổi lễ kết thúc năm học.

  1. đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả những cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học. Chủ toạ kết thúc hội nghị. Phần kết thúc của bài văn.